Bạn đang tìm Tấm xốp pe foam 0.5mm – loại 0.5 li? Đây là loại mút xốp pe foam dày 0.5mm siêu mỏng, nhẹ, đàn hồi, không thấm nước, phù hợp làm lớp lót chống trầy xước, chống bụi và chống ẩm bề mặt. Bài viết tổng hợp thông số, ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua tấm xốp 0.5mm.
Tóm tắt nhanh: Tấm xốp pe foam 0.5mm dày 0.5mm (= 0.5 li); tỷ trọng 16–40 kg/m³; 1 m² tấm nặng khoảng 8–20 g; màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu; cắt khổ, ghép lớp, bế, khoét định hình theo mẫu.

Tấm xốp pe foam 0.5mm – tấm mút xốp foam dày 0.5mm
Tấm xốp pe foam 0.5mm là gì?
EPE foam là xốp polyethylene giãn nở. Khác với xốp trắng dạng hạt (EPS), tấm EPE foam dẻo, không vỡ vụn, có thể uốn cong, cắt, dán nhiệt và tái sử dụng nhiều lần.
Tấm mỏng nên ôm sát mọi bề mặt cong, góc cạnh, thao tác bọc rất nhanh.
Một số tên gọi khác thường gặp: tấm mút xốp foam dày 0.5mm, tấm mút xốp pe 0.5mm, tấm xốp mềm 0.5 li, tấm foam 0.5mm.
Bảng thông số tấm xốp foam 0.5mm
| Độ dày | 0.5 mm = 0.5 li |
| Tỷ trọng | 16 – 40 kg/m³, sản xuất theo yêu cầu |
| Khối lượng 1 m² tấm | khoảng 8–20 g (tùy tỷ trọng) |
| Thể tích 1 m² tấm | 0.0005 m³ |
| Số tấm 1 m² trong 1 m³ | khoảng 2.000 tấm |
| Màu sắc | Trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu |
| Chống tĩnh điện | Có loại chống tĩnh điện |
| Gia công | Cắt khổ, ghép lớp, bế khuôn, khoét định hình |
| Dạng cung cấp | Tấm cắt sẵn hoặc cuộn |
Khối lượng và thể tích được tính theo độ dày 0.5mm và dải tỷ trọng 16–40 kg/m³. Xem các độ dày khác tại danh mục tấm xốp EPE foam.

Thông số tấm xốp pe foam 0.5mm
Tấm xốp pe foam 0.5mm dùng để làm gì?
Với vai trò lớp lót chống trầy xước, chống bụi và chống ẩm bề mặt, tấm xốp 0.5mm thường được dùng để:
- Lót mặt gỗ, mặt tủ, bàn ghế mới sơn trước khi bọc kiện
- Lót đáy hộp mỹ phẩm, hộp quà, hộp trang sức
- Lót bề mặt sàn, cầu thang khi sơn sửa, lắp đặt nội thất
- Bọc màn hình, linh kiện điện tử, bo mạch, phụ kiện điện thoại
- Lót khay, ngăn kéo đựng dụng cụ nhỏ

Kho tấm xốp PE foam xám – tấm foam 0.5mm
Cách tính khối lượng và số lượng tấm xốp 0.5mm
Mỗi m² tấm xốp dày 0.5mm có thể tích 0.0005 m³. Với tỷ trọng 16–40 kg/m³, 1 m² nặng khoảng 8–20 g. Ví dụ, cần lót 200 m² thì tổng thể tích là 0.1 m³, nặng khoảng 1.6–4 kg – con số giúp ước tính cước vận chuyển và kho chứa.
Lưu ý khi mua tấm xốp pe foam 0.5mm
- Tỷ trọng cao cho tấm cứng, chịu lực tốt; tỷ trọng thấp cho tấm mềm, nhẹ, êm hơn – hãy chọn theo trọng lượng sản phẩm.
- Bảo quản tấm xốp nơi khô ráo, tránh nắng gắt và nguồn nhiệt cao.
- Đơn hàng lặp lại nên đặt lịch định kỳ để được giá và tiến độ ổn định.
- Cắt tấm lớn hơn sản phẩm 1–2cm mỗi cạnh để bảo vệ trọn các góc.
Không chỉ tấm – nhận mọi quy cách xốp PE foam
Bên cạnh tấm xốp pe foam 0.5mm, nhà máy nhận sản xuất xốp PE foam theo mọi quy cách khách hàng cần: tấm, cuộn, túi, xốp định hình, ống, góc chèn…
Ghép lớp, dán keo, phủ màng theo yêu cầu
Tấm xốp có thể ghép nhiều lớp để đạt độ dày lớn, ghép màu khác nhau, dán keo một mặt hoặc phủ thêm màng theo nhu cầu. Đây là cách tạo ra những quy cách đặc biệt mà tấm tiêu chuẩn không có sẵn.
Ngoài dạng tấm còn có cuộn xốp PE foam
Với nhu cầu quấn, lót diện tích lớn, xốp PE foam được sản xuất dạng cuộn dài, dễ cắt theo khổ tại chỗ. Tấm mỏng thực chất được cắt ra từ cuộn, nên bạn có thể đặt cuộn để tự cắt hoặc đặt tấm cắt sẵn tùy cách làm việc của xưởng. Tham khảo cuộn xốp pe foam 0.5mm.

Tấm xốp PE foam dày xếp chồng
Tấm xốp 0.5mm khác gì loại mỏng hơn, dày hơn?
Tấm xốp pe foam 0.5mm nặng khoảng 8–20 g mỗi m². So với các độ dày gần nhất:
- Tấm xốp pe foam 0.3mm: mỏng hơn 0.2mm, nhẹ và tiết kiệm hơn, 1 m² nặng khoảng 4.8–12 g
- Tấm xốp pe foam 1mm: dày hơn 0.5mm, chống sốc tốt hơn, 1 m² nặng khoảng 16–40 g
Mua tấm xốp pe foam 0.5mm ở đâu?
Ontida Packaging là nhà máy sản xuất xốp PE foam, cung cấp tấm xốp pe foam 0.5mm cho nhà máy, xưởng nội thất, kho vận, cửa hàng và shop online trên toàn quốc.
- Giao hàng toàn quốc từ nhà máy
- Nhà máy sản xuất trực tiếp, giá xưởng cạnh tranh
- Có loại chống tĩnh điện cho hàng điện tử
- Cắt khổ, cắt tấm đúng kích thước khách yêu cầu
- Tư vấn chọn độ dày, tỷ trọng theo từng loại hàng

Kho tấm xốp PE foam đóng kiện – tấm mút xốp foam dày 0.5mm
Giá tấm xốp pe foam 0.5mm bao nhiêu?
Đơn giá được tính theo tấm, theo m² hoặc theo m³ tùy quy cách; loại chống tĩnh điện, màu đặc biệt hay gia công định hình sẽ có giá riêng. Gửi kích thước, độ dày 0.5mm và số lượng qua trang liên hệ của tamxop.com để nhận báo giá xưởng.
Câu hỏi thường gặp về tấm xốp pe foam 0.5mm
Tấm xốp pe foam 0.5mm mua ở đâu?
Bạn có thể đặt tấm xốp pe foam 0.5mm trực tiếp từ nhà máy Ontida Packaging qua tamxop.com, giao hàng toàn quốc.
Tấm xốp pe foam 0.5mm nặng bao nhiêu?
Mỗi m² tấm dày 0.5mm nặng khoảng 8–20 g, tùy tỷ trọng 16–40 kg/m³.
Tấm xốp PE foam có thấm nước không?
Không. Cấu trúc bọt khí kín giúp tấm gần như không hút nước.
Ngoài tấm, có sản xuất xốp PE foam dạng khác không?
Có. Ontida Packaging sản xuất cả cuộn, túi, xốp định hình, góc chèn… theo mọi quy cách yêu cầu.
Tấm xốp pe foam 0.5mm dùng để làm gì?
Chủ yếu làm lớp lót chống trầy xước, chống bụi và chống ẩm bề mặt; ví dụ: lót mặt gỗ, mặt tủ, bàn ghế mới sơn trước khi bọc kiện.
Có tấm xốp 0.5mm chống tĩnh điện không?
Có loại chống tĩnh điện, thường màu hồng, dùng cho linh kiện và hàng điện tử.
Tấm xốp pe foam 0.5mm có những màu nào?
Có màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… và sản xuất màu theo yêu cầu.
Tham khảo thêm
- Tham khảo màng xốp hơi
- Tham khảo xốp bóp nổ
- Xem các loại tấm xốp cách nhiệt và tấm xốp EPS
Sản phẩm liên quan
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 0.3mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 1mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 1.5mm
Xem thêm tại nhà máy sản xuất
- Tham khảo Xốp PE Foam – Màng xốp ONTIDA (mangxop.vn)
- Xem thêm Cuộn xốp epe foam 2mm – Nhà máy màng xốp (nhamaymangxop.com)
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam màu đen – Nhà máy Thuận Thành Plastic
- Trang chủ Màng xốp ONTIDA (mangxop.vn)













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.