Với độ dày 100mm (10cm), Tấm xốp pe foam 100mm (còn gọi là tấm mút 10cm, tấm xốp mềm dày 10cm) là lựa chọn quen thuộc khi cần khối xốp kê đỡ, đệm công nghiệp và gia công định hình lớn. Tấm được làm từ xốp polyethylene giãn nở, cấu trúc bọt khí kín, sạch và không mùi.
Tóm tắt nhanh: Tấm xốp pe foam 100mm dày 100mm (= 10cm); tỷ trọng 16–40 kg/m³; 1 m² tấm nặng khoảng 1.6–4 kg; màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu; cắt khổ, ghép lớp, bế, khoét định hình theo mẫu.

Tấm xốp pe foam 100mm – tấm pe foam 100mm
Tìm hiểu tấm xốp pe foam 100mm
Tấm xốp PE foam (EPE foam – Expanded Polyethylene) là vật liệu được tạo ra bằng cách đùn nhựa polyethylene cùng chất tạo bọt, hình thành vô số bọt khí kín li ti bên trong. Nhờ vậy tấm xốp nhẹ, mềm, đàn hồi, chống va đập và gần như không hút nước.
Ở độ dày này tấm thường được ghép từ nhiều lớp xốp bằng nhiệt, không dùng keo, nên liền khối và sạch.
Một số tên gọi khác thường gặp: tấm pe foam 100mm, tấm xốp epe foam 10 phân, tấm mút xốp foam dày 100mm, tấm foam dày 100mm.
Thông số kỹ thuật tấm xốp pe foam 100mm
| Độ dày | 100 mm = 10 cm |
| Tỷ trọng | 16 – 40 kg/m³, sản xuất theo yêu cầu |
| Khối lượng 1 m² tấm | khoảng 1.6–4 kg (tùy tỷ trọng) |
| Thể tích 1 m² tấm | 0.1 m³ |
| Số tấm 1 m² trong 1 m³ | khoảng 10 tấm |
| Màu sắc | Trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu |
| Chống tĩnh điện | Có loại chống tĩnh điện |
| Gia công | Cắt khổ, ghép lớp, bế khuôn, khoét định hình |
Khối lượng và thể tích được tính theo độ dày 100mm và dải tỷ trọng 16–40 kg/m³. Xem các độ dày khác tại danh mục tấm xốp EPE foam.

Thông số tấm xốp pe foam 100mm
Ứng dụng của tấm xốp pe foam 100mm
Với vai trò khối xốp kê đỡ, đệm công nghiệp và gia công định hình lớn, tấm xốp 100mm thường được dùng để:
- Làm mô hình, khối trang trí, đạo cụ sự kiện
- Gia công khay định hình sâu cho sản phẩm cỡ lớn
- Đệm lót đáy kiện gỗ, container hàng nặng
- Làm khối chèn, khối kê lớn cho máy móc, thiết bị công nghiệp
- Làm phao nổi, đồ chơi dưới nước nhờ ô kín không thấm nước

Kho tấm xốp PE foam đóng kiện – tấm xốp mềm dày 10cm
Kinh nghiệm chọn và sử dụng tấm xốp 100mm
- Hàng điện tử, linh kiện nên chọn tấm xốp chống tĩnh điện màu hồng.
- Có thể ghép nhiều tấm mỏng thành tấm dày bằng nhiệt, không cần keo.
- Với sản phẩm có hình dạng đặc biệt, gửi mẫu hoặc bản vẽ để khoét định hình chính xác.
- Cắt tấm lớn hơn sản phẩm 1–2cm mỗi cạnh để bảo vệ trọn các góc.
Ngoài tấm, Ontida Packaging sản xuất theo mọi quy cách
Bên cạnh tấm xốp pe foam 100mm, nhà máy nhận sản xuất xốp PE foam theo mọi quy cách khách hàng cần: tấm, cuộn, túi, xốp định hình, ống, góc chèn…
Túi xốp PE foam may sẵn theo kích thước
Nếu phải bọc từng sản phẩm, túi xốp PE foam may sẵn đúng kích thước giúp đóng gói nhanh hơn nhiều so với cắt tấm và dán băng keo. Túi có thể làm từ xốp mỏng 0.3mm đến 3mm, in logo hoặc đục lỗ theo yêu cầu.
Ghép lớp, dán keo, phủ màng theo yêu cầu
Tấm xốp có thể ghép nhiều lớp để đạt độ dày lớn, ghép màu khác nhau, dán keo một mặt hoặc phủ thêm màng theo nhu cầu. Đây là cách tạo ra những quy cách đặc biệt mà tấm tiêu chuẩn không có sẵn.

Túi xốp PE foam bọc chén đĩa
So sánh với các độ dày lân cận
Tấm xốp pe foam 100mm nặng khoảng 1.6–4 kg mỗi m². So với các độ dày gần nhất:
- Tấm xốp pe foam 95mm: mỏng hơn 5mm, nhẹ và tiết kiệm hơn, 1 m² nặng khoảng 1.52–3.8 kg
- Tấm xốp pe foam 105mm: dày hơn 5mm, chống sốc tốt hơn, 1 m² nặng khoảng 1.68–4.2 kg
Cách tính khối lượng và số lượng tấm xốp 100mm
Mỗi m² tấm xốp dày 100mm có thể tích 0.1 m³. Với tỷ trọng 16–40 kg/m³, 1 m² nặng khoảng 1.6–4 kg. Ví dụ, cần lót 100 m² thì tổng thể tích là 10 m³, nặng khoảng 160–400 kg – con số giúp ước tính cước vận chuyển và kho chứa.
Địa chỉ cung cấp tấm xốp pe foam 100mm
Ontida Packaging là nhà máy sản xuất xốp PE foam, cung cấp tấm xốp pe foam 100mm cho nhà máy, xưởng nội thất, kho vận, cửa hàng và shop online trên toàn quốc.
- Nhiều màu: trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh…
- Giao hàng toàn quốc từ nhà máy
- Nhận đơn mẫu, đơn nhỏ đến đơn số lượng lớn
- Nhà máy sản xuất trực tiếp, giá xưởng cạnh tranh
- Có loại chống tĩnh điện cho hàng điện tử

Tấm xốp PE foam trắng khổ dài – tấm xốp epe foam 10 phân
Giá tấm xốp pe foam 100mm bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào tỷ trọng, kích thước cắt, màu sắc, mức độ gia công (bế, khoét, ghép lớp) và số lượng đặt. Gửi kích thước, độ dày 100mm và số lượng qua trang liên hệ của tamxop.com để nhận báo giá xưởng.
Hỏi đáp về tấm xốp pe foam 100mm
Tấm xốp pe foam 100mm mua ở đâu?
Ontida Packaging sản xuất và bán tấm xốp pe foam 100mm giá xưởng, nhận cắt theo kích thước và giao toàn quốc.
Tấm xốp pe foam 100mm nặng bao nhiêu?
Mỗi m² tấm dày 100mm nặng khoảng 1.6–4 kg, tùy tỷ trọng 16–40 kg/m³.
Tấm xốp pe foam 100mm có những màu nào?
Có màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… và sản xuất màu theo yêu cầu.
Nên chọn tấm xốp 100mm hay 95mm?
Loại 100mm phù hợp khối xốp kê đỡ, đệm công nghiệp và gia công định hình lớn; loại 95mm mỏng hơn, nhẹ và tiết kiệm hơn. Hãy chọn theo trọng lượng và mức bảo vệ sản phẩm cần.
Ngoài tấm, có sản xuất xốp PE foam dạng khác không?
Có. Ontida Packaging sản xuất cả cuộn, túi, xốp định hình, góc chèn… theo mọi quy cách yêu cầu.
Tấm xốp PE foam có thấm nước không?
Không. Cấu trúc bọt khí kín giúp tấm gần như không hút nước.
Tấm mút xốp foam, tấm xốp mềm và tấm xốp epe foam có khác nhau không?
Đều là tên gọi khác nhau của tấm xốp polyethylene giãn nở (PE foam); chỉ khác thói quen gọi của từng nơi.
Tham khảo thêm
- Tham khảo nhà máy màng xốp
- Tham khảo xốp PE foam và màng xốp hơi
- Xem các loại tấm xốp cách nhiệt và tấm xốp EPS
Sản phẩm liên quan
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 90mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 95mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 105mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 110mm
Tham khảo thêm từ nhà sản xuất
- Tìm hiểu thêm Mút xốp PE foam – Nhà máy màng xốp (nhamaymangxop.com)
- Xem chi tiết Xốp epe foam ghép xốp hơi – Nhà máy Thuận Thành Plastic
- Tham khảo Tấm xốp – Màng xốp ONTIDA (mangxop.vn)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.