Trong dải độ dày từ 0.3mm đến 130mm, Tấm xốp pe foam 14mm thuộc nhóm dày: Tấm vẫn nhẹ, dễ cầm, dễ cắt bằng dao hoặc máy cắt. Sản phẩm phù hợp làm đệm chống sốc, cắt khay và miếng chèn định hình.
Tóm tắt nhanh: Tấm xốp pe foam 14mm dày 14mm (= 1.4cm); tỷ trọng 16–40 kg/m³; 1 m² tấm nặng khoảng 0.224–0.56 kg; màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu; cắt khổ, ghép lớp, bế, khoét định hình theo mẫu.

Tấm xốp pe foam 14mm – tấm xốp foam 14mm
Tấm xốp pe foam 14mm là gì?
Tấm xốp EPE foam là dạng tấm phẳng của xốp polyethylene giãn nở. Tấm mỏng thường được cắt từ cuộn, tấm dày được ghép nhiệt từ nhiều lớp, giúp tạo ra mọi độ dày theo nhu cầu.
Ở độ dày này tấm xốp có khả năng giảm chấn tốt, bảo vệ được cả sản phẩm có trọng lượng vừa.
Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi là tấm xốp foam 14mm, tấm pe foam 14mm, tấm xốp mềm 14mm, tấm xốp dẻo dày 14mm.
Thông số kỹ thuật tấm xốp pe foam 14mm
| Độ dày | 14 mm = 1.4 cm |
| Tỷ trọng | 16 – 40 kg/m³, sản xuất theo yêu cầu |
| Khối lượng 1 m² tấm | khoảng 0.224–0.56 kg (tùy tỷ trọng) |
| Thể tích 1 m² tấm | 0.014 m³ |
| Số tấm 1 m² trong 1 m³ | khoảng 71 tấm |
| Màu sắc | Trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… theo yêu cầu |
| Chống tĩnh điện | Có loại chống tĩnh điện |
| Gia công | Cắt khổ, ghép lớp, bế khuôn, khoét định hình |
| Dạng cung cấp | Tấm cắt sẵn hoặc cuộn |
Khối lượng và thể tích được tính theo độ dày 14mm và dải tỷ trọng 16–40 kg/m³. Xem các độ dày khác tại danh mục tấm xốp EPE foam.

Thông số tấm xốp pe foam 14mm
Lưu ý khi mua tấm xốp pe foam 14mm
- Tỷ trọng cao cho tấm cứng, chịu lực tốt; tỷ trọng thấp cho tấm mềm, nhẹ, êm hơn – hãy chọn theo trọng lượng sản phẩm.
- Cắt tấm lớn hơn sản phẩm 1–2cm mỗi cạnh để bảo vệ trọn các góc.
- Kết hợp tấm xốp với màng PE hoặc xốp hơi bên ngoài để vừa chống trầy vừa chống sốc.
- Có thể ghép nhiều tấm mỏng thành tấm dày bằng nhiệt, không cần keo.
Cách tính khối lượng và số lượng tấm xốp 14mm
Mỗi m² tấm xốp dày 14mm có thể tích 0.014 m³. Với tỷ trọng 16–40 kg/m³, 1 m² nặng khoảng 0.224–0.56 kg. Ví dụ, cần lót 100 m² thì tổng thể tích là 1.4 m³, nặng khoảng 22.4–56 kg – con số giúp ước tính cước vận chuyển và kho chứa.
Không chỉ tấm – nhận mọi quy cách xốp PE foam
Bên cạnh tấm xốp pe foam 14mm, nhà máy nhận sản xuất xốp PE foam theo mọi quy cách khách hàng cần: tấm, cuộn, túi, xốp định hình, ống, góc chèn…
Ghép lớp, dán keo, phủ màng theo yêu cầu
Tấm xốp có thể ghép nhiều lớp để đạt độ dày lớn, ghép màu khác nhau, dán keo một mặt hoặc phủ thêm màng theo nhu cầu. Đây là cách tạo ra những quy cách đặc biệt mà tấm tiêu chuẩn không có sẵn.
Gia công xốp định hình từ tấm
Từ tấm xốp PE foam, xưởng có thể bế khuôn, khoét rãnh hoặc cắt CNC thành khay, góc chèn, miếng đệm ôm sát sản phẩm. Xốp định hình giúp cố định hàng trong thùng, hạn chế xê dịch và va đập khi vận chuyển.

Tấm xốp PE foam trắng khổ dài
Tấm xốp pe foam 14mm dùng để làm gì?
Với vai trò đệm chống sốc, cắt khay và miếng chèn định hình, tấm xốp 14mm thường được dùng để:
- Làm mô hình, đạo cụ, chữ xốp trang trí
- Làm tấm lót sàn tập, thảm lót đa năng
- Khoét khay đựng dụng cụ, thiết bị đo, máy ảnh, flycam
- Đệm chống sốc cho thiết bị điện tử, máy móc giá trị cao
- Lót cách âm, cách nhiệt phụ trợ cho vách, thùng

Chồng tấm xốp PE foam trắng tại xưởng – tấm mút dày 14mm
Tấm xốp 14mm khác gì loại mỏng hơn, dày hơn?
Tấm xốp pe foam 14mm nặng khoảng 0.224–0.56 kg mỗi m². So với các độ dày gần nhất:
- Tấm xốp pe foam 13mm: mỏng hơn 1mm, nhẹ và tiết kiệm hơn, 1 m² nặng khoảng 0.208–0.52 kg
- Tấm xốp pe foam 15mm: dày hơn 1mm, chống sốc tốt hơn, 1 m² nặng khoảng 0.24–0.6 kg
Mua tấm xốp pe foam 14mm ở đâu?
Ontida Packaging là nhà máy sản xuất xốp PE foam, cung cấp tấm xốp pe foam 14mm cho nhà máy, xưởng nội thất, kho vận, cửa hàng và shop online trên toàn quốc.
- Tư vấn chọn độ dày, tỷ trọng theo từng loại hàng
- Ghép lớp, bế khuôn, khoét định hình theo mẫu hoặc bản vẽ
- Nhà máy sản xuất trực tiếp, giá xưởng cạnh tranh
- Có loại chống tĩnh điện cho hàng điện tử
- Nhiều màu: trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh…

Tấm xốp PE foam trắng cắt dài – tấm xốp mềm 14mm
Báo giá tấm xốp pe foam 14mm
Giá phụ thuộc vào tỷ trọng, kích thước cắt, màu sắc, mức độ gia công (bế, khoét, ghép lớp) và số lượng đặt. Gửi kích thước, độ dày 14mm và số lượng qua trang liên hệ của tamxop.com để nhận báo giá xưởng.
Câu hỏi thường gặp về tấm xốp pe foam 14mm
Tấm xốp pe foam 14mm mua ở đâu?
Bạn có thể đặt tấm xốp pe foam 14mm trực tiếp từ nhà máy Ontida Packaging qua tamxop.com, giao hàng toàn quốc.
Tấm xốp pe foam 14mm nặng bao nhiêu?
Mỗi m² tấm dày 14mm nặng khoảng 0.224–0.56 kg, tùy tỷ trọng 16–40 kg/m³.
Nên chọn tấm xốp 14mm hay 13mm?
Loại 14mm phù hợp đệm chống sốc, cắt khay và miếng chèn định hình; loại 13mm mỏng hơn, nhẹ và tiết kiệm hơn. Hãy chọn theo trọng lượng và mức bảo vệ sản phẩm cần.
Tấm xốp PE foam có thấm nước không?
Không. Cấu trúc bọt khí kín giúp tấm gần như không hút nước.
Tấm xốp 14mm có cắt theo kích thước không?
Có. Nhà máy cắt khổ, cắt tấm đúng kích thước, đồng thời nhận ghép lớp, bế và khoét định hình theo mẫu.
Tấm xốp pe foam 14mm có những màu nào?
Có màu trắng, hồng, đỏ, vàng, xanh… và sản xuất màu theo yêu cầu.
Tấm mút xốp foam, tấm xốp mềm và tấm xốp epe foam có khác nhau không?
Đều là tên gọi khác nhau của tấm xốp polyethylene giãn nở (PE foam); chỉ khác thói quen gọi của từng nơi.
Tham khảo thêm
- Tham khảo xốp bóp nổ
- Tham khảo màng xốp EPE foam
- Xem các loại tấm xốp cách nhiệt và tấm xốp EPS
Sản phẩm liên quan
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 12mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 13mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 15mm
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam 16mm
Xem thêm tại nhà máy sản xuất
- Tham khảo Mút xốp PE foam – Nhà máy màng xốp (nhamaymangxop.com)
- Xem thêm Xốp epe foam ghép xốp hơi – Nhà máy Thuận Thành Plastic
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp – Màng xốp ONTIDA (mangxop.vn)













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.